Tiếng Trung Quốc

  • (Nguồn : Học Tiếng Trung Online)
  • Cùng học các từ chỉ “Gia vị” trong tiếng Hoa nhé
  • 09/09/2019

    50 từ về PHƯƠNG VỊ

    (Nguồn: Tiếng Trung Molii FM)
  • 1. 放心! Fàngxīn!: Yên tâm đi! 2. 算了! Suànle!: Thôi đi! 3. 活该! Huógāi!: Đáng đời! 4. 随便! Suíbiàn: Tùy mày/ tùy ý! 5. 真棒! zhēn bàng!: Thật cừ khôi! 6. 免谈 Miǎn tán: Miễn bàn/ không đời nào! 7. 爱现! ài xiàn!: Đồ thích thể hiện! 8. 你敢? Nǐ gǎn?: Mày dám! 9. 讨厌! Tǎoyàn!: Đáng ghét! 10. 无耻! Wúchǐ!: Đồ vô liêm sỉ! 11. 装傻! Zhuāng shǎ!: Giả ngốc! 12. 好险! Hǎo xiǎn!: Thật nguy hiểm! 13. 糟了! Zāole!: Chết rồi!/ Hỏng rồi! 14. 够了! Gòule!: Đủ rồi! 15. 成交! Chéngjiāo!: Thỏa thuận nhé! 16. 废话! Fèihuà!: Nói nhảm! 17. 变态! Biàntài!: Đồ biến thái! 18. 偏心! Piānxīn: Thiên vị! 19. 漂亮! piàoliang: Xinh quá! 20. 你丫! nǐ yā: Cái con nha đầu này! 21. 吹牛! chuīniú: Chém gió! 22. 请问 qǐngwèn: xin hỏi! 23. 回家 huí jiā: Về nhà thôi! 24. 赞成 zànchéng: Đồng ý! 25. 花痴! huā chī: Đồ mê trai! (Nguồn: Học Tiếng Trung Online)
  • (Nguồn: Hội Yêu Thích Học Tiếng Trung Quốc)
error: Content is protected !!