3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THƯỜNG DÙNG NHẤT QUẢ ĐẤT (424836584878911)

A..
abandon bỏ, từ bỏ
ability khả năng, năng lực
able có năng lực, có tài
about khoảng, về
above ở trên, lên trên
abroad ở nước ngoài
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
accept chấp nhận
acceptable chấp nhận được

 

(Nguồn : Anh Ngữ CADEN)

error: Content is protected !!