TỔNG HỢP TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ NẤU ĂN

🔪 DỤNG CỤ NẤU ĂN
1. knife /nʌɪf/ dao

2. spoon /spuːn/ thìa

3. fork /fɔːk/ dĩa

4. chopsticks /ˈtʃɒpstɪks/ đũa

5. ladle /ˈleɪdl/ muôi

6. wok /wɒk/ chảo xào

7. frying pan /ˈfraɪɪŋ pæn/ chảo rán

8. pot /pɒt/ nồi

9. strainer /ˈstreɪnər/ cái rây

10. whisk /wɪsk/ phới đánh trứng

11. spatula /ˈspætʃələ/ xẻng nấu ăn

12. peeler /ˈpiːlər/ cái nạo

13. tin opener /tɪn ˈoʊpənər/ dụng cụ khui đồ hộp

14. rolling pin /ˈroʊlɪŋ pɪn/ cán lăn bột

15. tongs /tɒŋz /kẹp gắp đồ ăn

16. ice tray /ʌɪs treɪ/ khay đá

17. cookie cutter /kʊki kʌtər/ khuôn bánh quy

18. cutting board /ˈkʌtɪŋ bɔːd/ thớt

19. basket /ˈbæskɪt/ rổ, giá

20. pot holder /pɑːt ˈhoʊldər/ miếng lót tay

21. oven mitt /ˈʌvn mɪt/ găng tay bắc nồi

22. microwave /ˈmaɪkrəweɪv/ lò vi sóng

23. toaster /ˈtəʊstə/ máy nướng bánh mì

24. kettle /ˈkɛtl/ ấm đun nước

25. dishwasher /ˈdɪʃwɔːʃər/ máy rửa bát

26. juicer /ˈdʒuːsər/ máy ép trái cây

27. blender /ˈblendər/ máy xay sinh tố

28. refrigerator /rɪˈfrɪdʒəreɪtər/ tủ lạnh

29. thermos /ˈθɜːrməs/ phích nước

30. coffee maker /ˈkɔːfi meɪkər/ máy pha cà phê

31. gas stove /ɡæs stoʊv/ bếp ga

32. charcoal stove /ˈtʃɑːrkoʊl stoʊv/ bếp than

33. oven /ˈʌvn/ lò nướng

34. mixer /ˈmɪksər/ máy đánh trứng

35. grater /ˈgreɪtər/ bàn nạo sợi

🌿 GIA VỊ VÀ THẢO MỘC
1. vanilla /vəˈnɪlə/ vani

2. cinnamon /ˈsɪnəmən/ quế

3. sugar /ˈʃʊɡə/ đường

4. salt /sɔːlt/ muối

5. pepper /ˈpepər/ hạt tiêu

6. nut /nʊt/ lạc

7. baking powder /ˈbeɪkɪŋ ˈpaʊdər/ bột nở

8. garlic /ˈɡɑːrlɪk/ tỏi

9. ginger /ˈdʒɪndʒə/ gừng

10. onion /ˈʌnjən/ hành

11. dill /dɪl/ cây thì là

12. coriander /ˌkɔːriˈændər/ rau mùi

13. curry powder /ˈkʌri ˈpaʊdər/ bột cà ri

14. turmeric /ˈtəːmərɪk/ nghệ

15. basil /ˈbæzəl/ húng quế

16. chili powder /ˈtʃɪli ˈpaʊdər/ bột ớt

17. clove /kləʊv/ đinh hương

18. mint /mɪnt/ bạc hà

19. mustard /ˈmʌstəd/ mùi tạt

20. nutmeg /ˈnʌtmeɡ/ hạt nhục đậu khấu

21. thyme /tʌɪm/ cỏ xạ hương

22. rosemary /ˈrəʊzm(ə)ri/ cây hương thảo

23. vinegar /ˈvɪnɪɡər/ giấm

24. fish sauce /fɪʃ sɔːs/ nước mắm

25. soy sauce /sɔɪ sɔːs/ nước tương

🍳 HÀNH ĐỘNG KHI NẤU ĂN
1. to add /tʊ ad/ cho thêm

2. to bake /tʊ beɪk/ nướng

3. to broil /tʊ brɔɪl/ nướng

4. to boil /tʊ bɔɪl/ luộc

5. to fry /tʊ frʌɪ/ rán

6. to steam /tʊ stiːm/ hấp

7. to grate /tʊ ɡreɪt/ bào nhỏ

8. to knead /tʊ niːd/ nhào bột

9. to peel /tʊ piːl/ gọt vỏ

10. to pour /tʊ pɔːr/ đổ

11. to mix /tʊ mɪks/ trộn

12. to slice /tʊ slʌɪs/ thái

13. to sift /tʊ sɪft/ sàng, rây

14. to stir /tʊ stɜːr/ khuấy

15. to wash /tʊ wɑːʃ/ rửa

16. to weigh /tʊ weɪ/ cân

17. to scramble /tʊ ˈskræmbl/ đánh trứng

18. to roast /tʊ roʊst/ quay

19. to mince /tʊ mɪns/ băm nhỏ

20. to chop /tʊ tʃɑːp/ chặt

21. to cut /tʊ kʌt/ cắt

(Nguồn: Tiếng Anh giao tiếp Langmaster)

error: Content is protected !!