NÂNG CAO VỐN TỪ VỰNG VỚI 45 TỪ VỀ CÔNG NGHỆ

NÂNG CAO VỐN TỪ VỰNG VỚI 45 TỪ VỀ CÔNG NGHỆ

📺NÂNG CAO VỐN TỪ VỰNG VỚI 45 TỪ VỀ CÔNG NGHỆ📺 🍀Tìm hiểu ngay tại Langmaster Learning System – Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: https://langmaster.edu.vn/lls2 📺 plug /plʌg/ ổ điện📺 charger /ˈʧɑːʤə/ thiết bị sạc điện📺 charging cable /ˈʧɑːʤɪŋ ˈkeɪbl/ dây sạc📺 wifi /ˈwaɪ faɪ/ mạng Internnet không dây📺 bluetooth /ˈbluːˌtuːθ/ công nghệ truyền tin không dây📺 telephone /ˈtɛlɪfəʊn/ điện thoại📺 cell phone /sɛl fəʊn/ điện thoại di động📺 smart phone /smɑːt fəʊn/ điện thoại thông minh📺 smart watch /smɑːt wɒʧ/ đồng hồ thông minh📺 tablet /ˈtæblɪt/ máy tính bảng📺 MP3 player /ˌem piː ˈθriː ˈpleɪə/ máy chơi nhạc MP3📺 microphone /ˈmaɪkrəfəʊn/ mi- crô📺 selfie stick /ˈselfi stɪk/ gậy hỗ trợ tự chụp ảnh📺 selfie light /ˈselfi laɪt/ đèn hỗ trợ chụp ảnh tự sướng📺 television /ˈtɛlɪˌvɪʒən/ Ti vi📺 portable TV /ˈpɔːtəbl ˌtiːˈviː/ Ti vi xách tay📺 flatscreen TV /ˈflæt skriːnˌtiːˈviː/ Ti vi màn hình phẳng📺 remote control /rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/ điều khiển từ xa📺 speakers /ˈspiːkəz/ loa📺 turntable /ˈtɜːnˌteɪbl/ máy hát📺 tuner /ˈtjuːnə/ máy thu thanh📺 DVD player /diː-viː-diː ˈpleɪə/ máy thu📺 headphones /ˈhɛdfəʊnz/ tai nghe chụp tai📺 earphones /ˈɪəfəʊnz/ tai nghe trong📺 wireless headphones /ˈwaɪəlɪs ˈhɛdfəʊnz/ tai nghe (chụp tai) không dây📺 wireless earbuds /ˈwaɪəlɪs earbuds/ tai nghe trong không dây📺 computer /kəmˈpjuːtə/ máy tính bảng📺 mouse /maʊs/ chuột máy tính📺 wireless mouse /ˈwaɪəlɪs maʊs/ chuột không dây📺 memory card /ˈmɛməri kɑːd/ thẻ nhớ📺 flash drive /flæʃ draɪv/ USB 📺 laptop /ˈlæpˌtɒp/ thiết bị lưu trữ di động📺 webcam /ˈwɛbˌkæm/ thiết bị ghi hình trên máy tính📺 projector /prəˈʤɛktə/ máy chiếu📺 camera /ˈkæmərə/ máy ảnh📺 video camera /ˈvɪdɪəʊ ˈkæmərə/ máy quay📺 smartphone camera /ˈsmɑːtfəʊn ˈkæmərə/ thiết bị ghi hình trên điện thoại📺 action camera /ˈækʃ(ə)n ˈkæmərə/ máy quay hành động📺 gimbal /ˈɡɪmbəl/ tay cầm chống rung📺 drone /drəʊn/ máy bay không người lái📺 printer /ˈprɪntə/ máy in📺 3d printer /ˌθriː ˈdiː ˈprɪntə/ máy in 3D📺 copier /ˈkɒpɪə/ máy phô-tô📺 fax machine /fæks məˈʃiːn/ máy fax📺 scanner /ˈskænə/ máy quét📺 radio-cassette player /ˈreɪdɪəʊ-kæˈsɛt ˈpleɪə/ radio cát-xét 📺 portable radio- cassette player /ˈpɔːtəbl ˈreɪdɪəʊ- kæˈsɛt ˈpleɪə/ radio cát-xét xách tay 📺 cassette recorder /kæˈsɛt rɪˈkɔːdə/ may ghi âm cát-xét Nguồn: Tổng hợp. 🎁 Trải nghiệm ngay một lớp học vui nhộn, nhưng không kém phần bổ ích và hiệu quả bằng cách đăng ký học thử miễn phí ngay hôm nay thôi:https://langmaster.edu.vn/lls2/…! ❤ Hoặc để lại SĐT để được tư vấn tận tình nhé!

Người đăng: Tiếng Anh giao tiếp Langmaster vào Thứ Sáu, 26 tháng 7, 2019

📺 plug /plʌg/ ổ điện
📺 charger /ˈʧɑːʤə/ thiết bị sạc điện
📺 charging cable /ˈʧɑːʤɪŋ ˈkeɪbl/ dây sạc
📺 wifi /ˈwaɪ faɪ/ mạng Internnet không dây
📺 bluetooth /ˈbluːˌtuːθ/ công nghệ truyền tin không dây
📺 telephone /ˈtɛlɪfəʊn/ điện thoại
📺 cell phone /sɛl fəʊn/ điện thoại di động
📺 smart phone /smɑːt fəʊn/ điện thoại thông minh
📺 smart watch /smɑːt wɒʧ/ đồng hồ thông minh
📺 tablet /ˈtæblɪt/ máy tính bảng
📺 MP3 player /ˌem piː ˈθriː ˈpleɪə/ máy chơi nhạc MP3
📺 microphone /ˈmaɪkrəfəʊn/ mi- crô
📺 selfie stick /ˈselfi stɪk/ gậy hỗ trợ tự chụp ảnh
📺 selfie light /ˈselfi laɪt/ đèn hỗ trợ chụp ảnh tự sướng
📺 television /ˈtɛlɪˌvɪʒən/ Ti vi
📺 portable TV /ˈpɔːtəbl ˌtiːˈviː/ Ti vi xách tay
📺 flatscreen TV /ˈflæt skriːnˌtiːˈviː/ Ti vi màn hình phẳng
📺 remote control /rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/ điều khiển từ xa
📺 speakers /ˈspiːkəz/ loa
📺 turntable /ˈtɜːnˌteɪbl/ máy hát
📺 tuner /ˈtjuːnə/ máy thu thanh
📺 DVD player /diː-viː-diː ˈpleɪə/ máy thu
📺 headphones /ˈhɛdfəʊnz/ tai nghe chụp tai
📺 earphones /ˈɪəfəʊnz/ tai nghe trong
📺 wireless headphones /ˈwaɪəlɪs ˈhɛdfəʊnz/ tai nghe (chụp tai) không dây
📺 wireless earbuds /ˈwaɪəlɪs earbuds/ tai nghe trong không dây
📺 computer /kəmˈpjuːtə/ máy tính bảng
📺 mouse /maʊs/ chuột máy tính
📺 wireless mouse /ˈwaɪəlɪs maʊs/ chuột không dây
📺 memory card /ˈmɛməri kɑːd/ thẻ nhớ
📺 flash drive /flæʃ draɪv/ USB
📺 laptop /ˈlæpˌtɒp/ thiết bị lưu trữ di động
📺 webcam /ˈwɛbˌkæm/ thiết bị ghi hình trên máy tính
📺 projector /prəˈʤɛktə/ máy chiếu
📺 camera /ˈkæmərə/ máy ảnh
📺 video camera /ˈvɪdɪəʊ ˈkæmərə/ máy quay
📺 smartphone camera /ˈsmɑːtfəʊn ˈkæmərə/ thiết bị ghi hình trên điện thoại
📺 action camera /ˈækʃ(ə)n ˈkæmərə/ máy quay hành động
📺 gimbal /ˈɡɪmbəl/ tay cầm chống rung
📺 drone /drəʊn/ máy bay không người lái
📺 printer /ˈprɪntə/ máy in
📺 3d printer /ˌθriː ˈdiː ˈprɪntə/ máy in 3D
📺 copier /ˈkɒpɪə/ máy phô-tô
📺 fax machine /fæks məˈʃiːn/ máy fax
📺 scanner /ˈskænə/ máy quét
📺 radio-cassette player /ˈreɪdɪəʊ-kæˈsɛt ˈpleɪə/ radio cát-xét
📺 portable radio- cassette player /ˈpɔːtəbl ˈreɪdɪəʊ- kæˈsɛt ˈpleɪə/ radio cát-xét xách tay
📺 cassette recorder /kæˈsɛt rɪˈkɔːdə/ may ghi âm cát-xét

(Nguồn: Tiếng Anh giao tiếp Langmaster)

error: Content is protected !!