TỪ VỰNG GIỮA 🇺🇲 ANH-MỸ ⚡ 🇬🇧 ANH-ANH

Apartment /ə’pɑ:tmənt/ = Flat /flæt/ = căn hộ
Cab /kæb/ = Taxi /’tæksi/ = xe taxi
Can /kæn/ = Tin /tin/ = hộp thiếc, hộp sắt, lon
Candy /’kændi/ = Sweet /swi:t/ = kẹo
Chips /tʃip/ = Crisps /krips/ = khoai tây thái lát chiên
Closet /’klɔzit/ = Wardrobe /’wɔ:droub/ = tủ quần áo
Cookie /’kuki/ = Biscuit /’biskit/ = bánh quy
Corn /kɔ:n/ = Maize /meiz/ = ngô
Diaper /’daiəpə/ = Nappy /næpi/ = bỉm
Drapes /dreip/ = Curtains /’kə:tn/ = rèm
Overalls /’ouvərɔ:l/ = Dungarees /,dʌɳgə’ris/ = quần yếm
Elevator /’eliveitə/ = Lift /lift/ = thang máy
Eraser /i’reizər/ = Rubber /’rʌbə/ = cục tẩy
Fall /fɔl/ = Autumn /’ɔ:təm/ = mùa thu
Faucet /’fɔ:sit/ = Tap /tæp/ = vòi nước
Flashlight /flæʃ lait/ = Torch /’tɔ:tʃ/ = đèn pin
Fries /frais/ = Chips /tʃips/ = khoai tây chiên
Garbage /’gɑ:bidʤ/ = Rubbish /’rʌbiʃ/ = rác rưởi
Gasoline /’gæsəli:n/ = Petrol /’petrəl/ = xăng
Highway /’haiwei/ = Motorway /’moutəwei/ = xa lộ
Hood /hud/ = Bonnet /’bɔnit/ = nắp ca pô ô tô
Jello /’dʤelo/ = Jelly /’dʤeli/ = thạch
License plate /’laisəns pleit/ = Number plate /’nʌmbə pleit/ = biển số xe
Line /lain/ = Queue /kju:/ = xếp hàng
Mail /meil/ = Post /poust/ = thư từ, bưu kiện
Movie /’mu:vi/ = Film /film/ = phim ảnh
Pajamas /pə’dʒɑ:məz/ = Pyjamas /pə’dʒɑ:məz/ = bộ quần áo ngủ
Pants /pænts/ = trousers /’trauzəz/ = cái quần
Scotch tape /skɔtʃ teip/ = Sellotape /’selouteip/ = băng dính
Sidewalk /’saidwɔ:k/ = Pavement /’peivmənt/ = vỉa hè
Sneakers /’sni:kəs/ = Trainers /treinə/ = giày đế kếp
Soccer /’sɔkə/ = Football /’futbɔ:l/ = bóng đá
Stove /stouv/ = Cooker /’kukə/ = lò, bếp
Subway /’sʌbwei/ = Underground /’ʌndəgraund/ = xe điện ngầm
Tire /’taiə/ = Tyre /’taiə/ = lốp xe
Truck /trʌk/ = Lorry /’lɔri/ = xe tải
Trunk /trʌɳk/ = Boot /bu:t/ = cốp xe (ô tô)
Vacation /və’keiʃn/ = Holiday /’hɔlədi/ = ngày nghỉ, ngày lễ
Vest /vest/ = Waistcoat /’weiskout/ = áo gi lê
Windshield wiper /’wind∫i:ld ‘waipə/
= Windscreen wiper /’windskri:n ‘waipə/
= kính chắn gió xe hơi
Yard /jɑ:d/ = Garden /’gɑ:dn/ = sân, vườn
Zipper /’zipə/ zip /zip/ = khóa kéo
Attorney /əˈtɜːni/ = Solicitor /səˈlɪsɪtə/ = luật sư
Bookstore /ˈbʊkstɔː/ = Bookshop /bʊkʃɒp/ = hiệu sách
Automobile /ˈɔːtəməʊbiːl/ = car /kɑː/ = ô tô
Blank /blæŋk/ = Form /fɔːm/ = bản phiếu điền
Calling card /ˈkɔːlɪŋ kɑːd/ = Visiting card /ˈvɪzɪtɪŋ kɑːd/ = danh thiếp
Candy /ˈkændi/ = Sweets /swiːts/ = kẹo
Candy store /ˈkændi stɔː/ = Sweet shop /swiːt ʃɒp/ = cửa hàng kẹo
Coach /kəʊʧ/ = Carriage /ˈkærɪʤ/ = toa xe lửa
Grain /greɪn/ = Corn /kɔːn/ = lúa mì
City Hall /ˈsɪti hɔːl/ = Town Hall /taʊn hɔːl/ = tòa thị chính
Cracker /ˈkrækə/ = Biscuit /ˈbɪskɪt/ = bánh quy
Director /dɪˈrɛktə/ = Producer /prəˈdjuːsə/ = đạo diễn phim
Producer /prəˈdjuːsə/ = Manager /ˈmænɪʤə/ = giám đốc, chủ rạp hát
Downtown /ˈdaʊntaʊn/ = City /ˈsɪti/ = trung tâm doanh nghiệp thành phố
Drugstore /ˈdrʌgstɔː/ = Chemist /ˈkɛmɪst/ = hiệu thuốc
Elevator /ˈɛlɪveɪtə/ = Lift /lɪft/ = thang máy
Gas /gæs/ = Petrol /ˈpɛtrəl/ = xăng

(Nguồn: Tiếng Anh giao tiếp Langmaster)

error: Content is protected !!