Các cách KÊU ĐÓI, MỆT – nói tiếng Anh chuẩn Tây

CÁC CÁCH KÊU ĐÓI, MỆT NÓI TIẾNG ANH CHUẨN TÂY

🤤😤 CÁC CÁCH KÊU ĐÓI, MỆT NÓI TIẾNG ANH CHUẨN TÂY 😤🤤 🍀 Tìm hiểu ngay tại Langmaster Learning System – Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: https://langmaster.edu.vn/lls2 🤤 CÁC CÁCH KÊU ĐÓI 🤤 – I’m freaking hungry. Đói phát sợ lên được.- I need food. Tôi cần thức ăn.- I’m starving. Chết đói mất.- I’m famished. Đói quá.- My stomach is growling. Bụng đang sôi rồi.- I’m so hungry I could eat a scabby horse. Đói đến mức ăn được cả một con ngựa.- I’m so hungry I could eat an ox. Đói đến mức ăn được cả một con bò.- My tummy is talking to me. Dạ dày đang nói chuyện với tôi này.- My stomach feels like my throat’s been cut. Bụng đói cồn cào.- I’m craving for… Tôi thèm … quá.- I’m peckish. Tôi thấy đói.- I’m hungry as a wolf. Đói như một con sói.- I’m hungry as a bear. Đói như một con gấu.- I’ve got the munchies. Tôi muốn ăn vặt quá.😭 CÁC CÁCH KÊU MỆT 😭 – I’m beat. Tôi quá mệt.- I’m exhausted. Tôi kiệt sức rồi.- I’m pooped. Tôi quá mệt mỏi rồi.- I’m worn out. Tôi đuối quá.- I’m done. Tôi đã xong.- I’m sleepy. Tôi buồn ngủ quá.- I’m spent Tôi đã quá mệt.- I’m flat out tired. Tôi mệt lử rồi.- I’m dead on my feet. Tôi chết tới chân rồi.- I’m running on empty. Tôi hết năng lượng rồi.- I’m dead to the world. Mệt hờn cả thế giới.- I’m fatigued. Tôi mệt mỏi.- I’m tired out. Tôi mệt quá.- I’m weary. Tôi mệt.- I’m dog tired. Tôi quá mệt.- I’m tired to the bone. Mệt đến tận xương tủy. – I’m knackered. Tôi đuối rồi.- I’m dragging. Tôi đang lê lết.- I’m bushed. Tôi quá mệt mỏi.- I’m dead-tired. Mệt chết mất.🎁 Trải nghiệm ngay một lớp học vui nhộn, nhưng không kém phần bổ ích và hiệu quả bằng cách đăng ký học thử miễn phí ngay hôm nay thôi: https://langmaster.edu.vn/lls2/…! ❤ Hoặc để lại SĐT để được tư vấn tận tình nhé! Nguồn: eslbuzz.com

Người đăng: Tiếng Anh giao tiếp Langmaster vào Chủ nhật, 14 tháng 7, 2019

🤤 CÁC CÁCH KÊU ĐÓI 🤤

– I’m freaking hungry. Đói phát sợ lên được.
– I need food. Tôi cần thức ăn.
– I’m starving. Chết đói mất.
– I’m famished. Đói quá.
– My stomach is growling. Bụng đang sôi rồi.
– I’m so hungry I could eat a scabby horse. Đói đến mức ăn được cả một con ngựa.
– I’m so hungry I could eat an ox. Đói đến mức ăn được cả một con bò.
– My tummy is talking to me. Dạ dày đang nói chuyện với tôi này.
– My stomach feels like my throat’s been cut. Bụng đói cồn cào.
– I’m craving for… Tôi thèm … quá.
– I’m peckish. Tôi thấy đói.
– I’m hungry as a wolf. Đói như một con sói.
– I’m hungry as a bear. Đói như một con gấu.
– I’ve got the munchies. Tôi muốn ăn vặt quá.

😭 CÁC CÁCH KÊU MỆT 😭

– I’m beat. Tôi quá mệt.
– I’m exhausted. Tôi kiệt sức rồi.
– I’m pooped. Tôi quá mệt mỏi rồi.
– I’m worn out. Tôi đuối quá.
– I’m done. Tôi đã xong.
– I’m sleepy. Tôi buồn ngủ quá.
– I’m spent Tôi đã quá mệt.
– I’m flat out tired. Tôi mệt lử rồi.
– I’m dead on my feet. Tôi chết tới chân rồi.
– I’m running on empty. Tôi hết năng lượng rồi.
– I’m dead to the world. Mệt hờn cả thế giới.
– I’m fatigued. Tôi mệt mỏi.
– I’m tired out. Tôi mệt quá.
– I’m weary. Tôi mệt.
– I’m dog tired. Tôi quá mệt.
– I’m tired to the bone. Mệt đến tận xương tủy.
– I’m knackered. Tôi đuối rồi.
– I’m dragging. Tôi đang lê lết.
– I’m bushed. Tôi quá mệt mỏi.
– I’m dead-tired. Mệt chết mất.

(Nguồn: Tiếng Anh giao tiếp Langmaster )

error: Content is protected !!